Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phần tử" (1)
phần tử
Tiếng Anh
Danh từelement, component
Các phần tử cực đoan đã gây ra nhiều rắc rối cho xã hội.
Extremist elements caused many problems for society.
Từ liên quan "phần tử" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phần tử" (1)
Các phần tử cực đoan đã gây ra nhiều rắc rối cho xã hội.
Extremist elements caused many problems for society.
